ào ạt – gruk grak
ào ạt (tt)
gruk grak
Khul rơdêh nao gruk grak ƀơi jơlan.
Đoàn xe đi ào ạt trên đường.
ào ạt (tt)
gruk grak
Khul rơdêh nao gruk grak ƀơi jơlan.
Đoàn xe đi ào ạt trên đường.
áo dài (dt)
ao dai
Nai pơtô čut ao dai hiam klă biă.
Cô giáo mặc áo dài rất lịch sự.
áo dài (dt)
ao dlông
Ayong anun čut ao dlông hơpal nao mă bruă.
Anh ấy mặc áo dài tay đi làm.
áo lót (dt)
ao amăng lăm
Kiăng rao agaih ao amăng lăm anai.
Phải giặt sạch áo lót nầy.
áo quan (dt)
bông
Ană plơi amăng plơi yong bông.
Người dân trong làng khiêng áo quan.
áo rét (dt)
ao pơđao
Adai rơ-ot đơi, čut ao pơđao be!
Trời rét quá, hãy mặc áo rét vào.