áp – ưh
áp (đt)
ưh
Ưh tơngan ƀơi thơi dlăng mâo duam mơh.
Áp tay vào trán xem có sốt không.
áp bức (đt)
kơtư̆ juă
Anăm kơtư̆ juă mơnuih rin tơnap ôh.
Đừng áp bức người nghèo.
áp dụng (đt)
yua
Mă yua hơdră ngă phrâo amăng bruă mă.
Áp dụng cách làm mới vào sản xuất.
áp đảo (tt)
ngă pơhŭi
Khul bơčưng bôh lông mă tơlơi ngă pơhŭi.
Đội bóng giành thế áp đảo.
áy náy (tt)
dô̆ đôm
Ayong anun dô̆ đôm amăng pran hơtai.
Anh ấy thấy áy náy trong lòng.
áy náy (tt)
hiok
Ñu dô̆ hiok amăng pran hơtai yua kơ tơlơi sôh.
Anh ấy cảm thấy áy náy vì lỗi lầm.