bại liệt – ruă hrut
bại liệt (tt)
ruă hrut
Ayong anun đih ruă hrut sa anih.
Anh ấy nằm bại liệt một chỗ.
bại liệt (tt)
ruă hrut
Ayong anun đih ruă hrut sa anih.
Anh ấy nằm bại liệt một chỗ.
bại liệt (dt)
rơven
Čơđai muai kiăng tlâ̆o pơgang hŭi kơ rơven.
Trẻ em cần tiêm phòng bại liệt.
bại lộ (đt)
thâo hĭ
Mnač mơnuih sat arăng thâo hĭ laih.
Âm mưu của bọn xấu đã bị bại lộ.
bám (đt)
ngă tui
Čơđai hrăm ngă tui hơdră hrăm hră.
Học sinh bám sát theo kế hoạch học tập.
bám (đt)
gơnang
Ană bă anăm dô̆ hơdip gơnang kơ amĭ ama ôh.
Con cái không nên sống bám vào cha mẹ.
ban (dt)
khul mơnuih
Khul mơnuih vai lăng plơi jơnum ƀơi sang rông.
Ban quản lý làng họp tại nhà rông.