bám – ngă tui

bám (đt)
ngă tui


Čơđai hrăm ngă tui hơdră hrăm hră.
Học sinh bám sát theo kế hoạch học tập.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang