bại liệt – rơven

bại liệt (dt)
rơven


Čơđai muai kiăng tlâ̆o pơgang hŭi kơ rơven.
Trẻ em cần tiêm phòng bại liệt.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang