bại lộ – thâo hĭ

bại lộ (đt)
thâo hĭ


Mnač mơnuih sat arăng thâo hĭ laih.
Âm mưu của bọn xấu đã bị bại lộ.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang