bảo quản – rơnak piôh
bảo quản (đt)
rơnak piôh
Amĭ rơnak piôh pơjêh pơdai tong ten biă.
Mẹ bảo quản hạt giống lúa rất kỹ.
bảo quản (đt)
rơnak piôh
Amĭ rơnak piôh pơjêh pơdai tong ten biă.
Mẹ bảo quản hạt giống lúa rất kỹ.
bảo tàng (dt)
ngă gru
Anai lĕ bruă ngă gru mơng čar.
Đây là công tác bảo tàng của tỉnh.
bảo tàng (dt)
sang pơpŭ
Plơi ƀing ta ka hmâo sang pơpŭ ôh.
Làng chúng ta chưa có nhà bảo tàng.
bảo tồn (đt)
rak piôh
ƀing ta hrom rak piôh tơlơi hiam djuai ania Jrai.
Chúng ta cùng nhau bảo tồn văn hóa Jrai.
bảo vệ (đt)
pơgang
ƀing tơhan glak pơgang gah rôh guai lon ia.
Các chiến sĩ đang bảo vệ biên giới.
bảo vệ (đt)
djă piôh
ƀing ta djă piôh tơlơi hiam djuai ania Jrai.
Chúng ta bảo vệ bản sắc văn hóa Jrai.
bảo vệ (dt)
wai dlăng
Mĕt wai dlăng dong ƀơi bah amăng sang hră.
Chú bảo vệ đang đứng ở cổng trường.
bão lũ (dt)
rơƀŭ kơther
Rơƀŭ kơther ngă ram lu pơdai hma.
Bão lũ làm hư hỏng nhiều lúa rẫy.