bao trùm – gôm
bao trùm (đt)
gôm
Tơlơi mơ-ak gôm ƀhiao djop plơi pla.
Niềm vui bao trùm khắp buôn làng.
bao trùm (đt)
gôm
Tơlơi mơ-ak gôm ƀhiao djop plơi pla.
Niềm vui bao trùm khắp buôn làng.
bao vây (đt)
wang dar
Ană plơi wang dar drơi un dlai pơrai hma.
Dân làng bao vây con lợn lòi phá rẫy.
bào (dt)
jông druk
Mĕt adơi glak yua jông druk kiăng ngă piên.
Chú của em đang dùng cái bào để làm ghế.
bào chữa (đt)
brơi
ƀu dui pơgang brơi kơ bruă ngă sôh ôh.
Không thể bào chữa cho hành động sai trái.
bảo ban (đt)
đah pơtô
Ayong amai kiăng thâo đah pơtô kơ ƀing adơi.
Anh chị phải biết bảo ban em út.
bảo đảm (đt)
grong ba
Adơi grong ba rơnak tơlơi hơgom kơ gơyut.
Em bảo đảm giữ bí mật cho bạn.
bảo đảm (đt)
grong sit
Adơi grong sit amra ngă giong tơlơi pơtôp.
Em bảo đảm hoàn thành bài tập đúng hạn.