Tên tác giả: admin

báo – lăi pơthâo

báo (đt)
lăi pơthâo


Ayong lăi pơthâo tơlơi mơ-ak kơ abih sang anô̆.
Anh báo tin vui cho cả gia đình.

báo cáo – ră pơthâo

báo cáo (đt)
ră pơthâo


Nai pơtô ră pơthâo bôh than hrăm hră.
Thầy giáo báo cáo kết quả học tập.

báo cáo – pơdah

báo cáo (dt)
pơdah


Tơlơi pơdah anai čih rơđah rơđông.
Bản báo cáo này viết rất rõ ràng.

báo động – ur pơthâo

báo động (đt)
ur pơthâo


Ur pơthâo hmâo pui ƀong amăng dlai.
Tiếng báo động có hỏa hoạn trong rừng.

báo hiệu – brơi thâo

báo hiệu (đt)
brơi thâo


Jua čim mñi brơi thâo yan bơnga truh yơh.
Tiếng chim hót báo hiệu mùa xuân tới.

báo hiếu – pơpŭ

báo hiếu (đt)
pơpŭ


Ană bă kiăng thâo pơpŭ kơ amĭ ama.
Con cái phải biết báo hiếu cha mẹ.

báo thù – rŭ nua

báo thù (đt)
rŭ nua


ƀing ta anăm rŭ nua tơdruă ôh.
Chúng ta không nên báo thù lẫn nhau.

báo thức – mông râo

báo thức (dt)
mông râo


Jua mông râo iâo adơi tơgŭ.
Tiếng chuông báo thức gọi em dậy.

bạo – khin

bạo (tt)
khin


Gơyut anun khin đĭ pơhiăp ƀơi anap mơnuih lu.
Bạn ấy rất bạo dạn khi phát biểu.

bạo dạn – mah hơtai

bạo dạn (tt)
mah hơtai


Ayong anun mah hơtai nao amăng dlai jan čô ñu.
Anh ấy bạo dạn đi rừng một mình.

Lên đầu trang