bằng chứng – bôh rơđah
bằng chứng (dt)
bôh rơđah
Tơlơi pơhiăp kiăng nanao hmâo bôh rơđah.
Lời nói phải luôn đi đôi với bằng chứng.
bằng chứng (dt)
bôh rơđah
Tơlơi pơhiăp kiăng nanao hmâo bôh rơđah.
Lời nói phải luôn đi đôi với bằng chứng.
bằng cớ (tt)
anong kral
Ih anăm tŭ ư hlao glak ka hmâo anong kral ôh.
Bạn đừng vội tin khi chưa có bằng cớ.
bằng lòng (đt)
khăp hơ-ơč
Adơi khăp hơ-ơč hong bôh than pô hmâo hrăm.
Em bằng lòng với kết quả học tập của mình.
bằng lăng (dt)
trôl jang
Bơnga trôl jang mriah jŭ čuh ƀơi kơtuai jơlan.
Hoa bằng lăng tím nở bên vệ đường.
bằng phẳng (tt)
tơthă
Tơdron sang hră adơi tơdă hang tơthă biă.
Sân trường em rất rộng và bằng phẳng.
bằng (dt)
phiar
ƀing ta anăm tŭ ư tơlơi phiar ƀu hmư̆ hing ôh.
Chúng ta không tin vào tin đồn không bằng cớ.
bắp (dt)
bôh
Mơnuih hrăm taih kă hmâo bôh pơtih kơtang biă.
Người tập võ có bắp chân rất khỏe.
bắp (dt)
mung
Yă pĕ mung pơtơi dlai kiăng kơ riă ia añiam.
Bà hái bắp chuối rừng để nấu canh.
bắt đền (đt)
duh
Tơdah ngă ram gơnam gơyut kiăng kơ duh glăi.
Nếu làm hỏng đồ của bạn thì phải bắt đền.