Tên tác giả: admin

bằng chứng – bôh rơđah

bằng chứng (dt)
bôh rơđah


Tơlơi pơhiăp kiăng nanao hmâo bôh rơđah.
Lời nói phải luôn đi đôi với bằng chứng.

bằng cớ – anong kral

bằng cớ (tt)
anong kral


Ih anăm tŭ ư hlao glak ka hmâo anong kral ôh.
Bạn đừng vội tin khi chưa có bằng cớ.

bằng lòng – khăp hơ-ơč

bằng lòng (đt)
khăp hơ-ơč


Adơi khăp hơ-ơč hong bôh than pô hmâo hrăm.
Em bằng lòng với kết quả học tập của mình.

bằng lăng – trôl jang

bằng lăng (dt)
trôl jang


Bơnga trôl jang mriah jŭ čuh ƀơi kơtuai jơlan.
Hoa bằng lăng tím nở bên vệ đường.

bằng phẳng – tơthă

bằng phẳng (tt)
tơthă


Tơdron sang hră adơi tơdă hang tơthă biă.
Sân trường em rất rộng và bằng phẳng.

bằng – phiar

bằng (dt)
phiar


ƀing ta anăm tŭ ư tơlơi phiar ƀu hmư̆ hing ôh.
Chúng ta không tin vào tin đồn không bằng cớ.

bắp – kơtor

bắp (dt)
kơtor


Amĭ glak pơ-khiang kơtor kơ ƀing ană.
Mẹ đang nướng bắp cho các con.

bắp – bôh

bắp (dt)
bôh


Mơnuih hrăm taih kă hmâo bôh pơtih kơtang biă.
Người tập võ có bắp chân rất khỏe.

bắp – mung

bắp (dt)
mung


Yă pĕ mung pơtơi dlai kiăng kơ riă ia añiam.
Bà hái bắp chuối rừng để nấu canh.

bắt đền – duh

bắt đền (đt)
duh


Tơdah ngă ram gơnam gơyut kiăng kơ duh glăi.
Nếu làm hỏng đồ của bạn thì phải bắt đền.

Lên đầu trang