bằng lòng – khăp hơ-ơč

bằng lòng (đt)
khăp hơ-ơč


Adơi khăp hơ-ơč hong bôh than pô hmâo hrăm.
Em bằng lòng với kết quả học tập của mình.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang