Tên tác giả: admin

bắt – mă

bắt (đt)


Pô kơñing mă mâo mơnuih dop mă rơmô laih
Chú công an đã bắt được kẻ trộm bò.

bắt – ƀuh

bắt (đt)
ƀuh


Nai pơtô ƀuh tơlơi sôh pơhiăp adơi.
Thầy giáo bắt lỗi phát âm của em.

bắt bẻ – kơjôh lui

bắt bẻ (đt)
kơjôh lui


ƀing ih anăm kơjôh lui tơlơi hiăp gơyut ôh.
Các em đừng bắt bẻ lời nói của bạn.

bắt bớ – hyu mă

bắt bớ (đt)
hyu mă


ƀing ta ƀu dui hyu mă čim amăng dlai ôh.
Chúng ta không được bắt bớ chim rừng.

bắt buộc – pơgô̆

bắt buộc (đt)
pơgô̆


čơđai muai pơgô̆ kiăng nao pơ sang hră.
Trẻ em bắt buộc phải đến trường học.

bắt chước – ngă tui

bắt chước (đt)
ngă tui


Čơđai muai glak hrăm ngă tui bruă amĭ.
Bé đang tập bắt chước việc làm của mẹ.

bao la – rơhaih

bao la (tt)
rơhaih


čư̆ dlai gah Siang rơhaih tơdar biă mă.
Rừng núi Tây Nguyên thật bao la.

bao nhiêu – hơdum

bao nhiêu (đtr)
hơdum


Adơi mâo hơdum bôh hơdrôm hră čih?
Em có bao nhiêu quyển vở?

bao nhiêu – hlôh

bao nhiêu (đtr)
hlôh


Pơdai hma mă pơƀut ƀu yôm hlôh ôh.
Lúa rẫy thu được chẳng đáng bao nhiêu.

bao phủ – klum

bao phủ (đt)
klum


Ia kơthul klum abih kơčong čư̆.
Sương mù bao phủ khắp đỉnh núi.

Lên đầu trang