bắt – mă
bắt (đt)
mă
Pô kơñing mă mâo mơnuih dop mă rơmô laih
Chú công an đã bắt được kẻ trộm bò.
bắt bẻ (đt)
kơjôh lui
ƀing ih anăm kơjôh lui tơlơi hiăp gơyut ôh.
Các em đừng bắt bẻ lời nói của bạn.
bắt bớ (đt)
hyu mă
ƀing ta ƀu dui hyu mă čim amăng dlai ôh.
Chúng ta không được bắt bớ chim rừng.
bắt buộc (đt)
pơgô̆
čơđai muai pơgô̆ kiăng nao pơ sang hră.
Trẻ em bắt buộc phải đến trường học.
bắt chước (đt)
ngă tui
Čơđai muai glak hrăm ngă tui bruă amĭ.
Bé đang tập bắt chước việc làm của mẹ.
bao la (tt)
rơhaih
čư̆ dlai gah Siang rơhaih tơdar biă mă.
Rừng núi Tây Nguyên thật bao la.
bao nhiêu (đtr)
hơdum
Adơi mâo hơdum bôh hơdrôm hră čih?
Em có bao nhiêu quyển vở?
bao nhiêu (đtr)
hlôh
Pơdai hma mă pơƀut ƀu yôm hlôh ôh.
Lúa rẫy thu được chẳng đáng bao nhiêu.