băng – jơlut nao
băng (đt)
jơlut nao
Drơi akan luai jơlut nao ia rô čơtang.
Con cá bơi băng qua dòng nước chảy xiết.
băng (đt)
jơlut nao
Drơi akan luai jơlut nao ia rô čơtang.
Con cá bơi băng qua dòng nước chảy xiết.
băng (đt)
jơlư nao
Angin puh jơlư nao abih hla kyâo krô.
Cơn gió thổi cuốn băng đám lá khô đi.
bằng (dt)
hră pơsit
Ayong anun nao pơplông kiăng mă hră pơsit.
Anh ấy đi thi để lấy bằng tốt nghiệp.
bằng (tt)
tơthior
Lon tơnah ƀơi kual dơnung tơthior biă mă.
Đất đai ở thung lũng rất bằng phẳng.
bằng (trt)
brơi dui
ƀing ta kiăng ngă giong tơlơi pơtôp brơi dui.
Chúng ta phải hoàn thành bài tập bằng được.
bằng (tt)
kơdraih
Dua čô mơnuih ngă bruă de kơdraih kơ pran.
Hai người thợ có sức khỏe bằng nhau.