Tên tác giả: admin

trống rỗng – hơhôr

trống rỗng (tt)
hơhôr


Yua kơ dlêh dlan đơi, akô̆ dlô kâo jih hơhôr.
Vì quá mệt mỏi, đầu óc tôi hoàn toàn trống rỗng.

trống trơn – lơlor

trống trơn (tt)
lơlor


Hma mnai laih yan hơpuă dlăng lơlor.
Cánh đồng sau mùa gặt trông trống trơn.

trơ – tơnguk

trơ (tt)
tơnguk


Khă kơ arăng hơtôh samơ̆ ñu at dô̆ tơnguk kar hang pơtâo.
Dù bị mắng nhưng nó vẫn ngồi trơ như đá.

trơ – dô̆ tơmok

trơ (tt)
dô̆ tơmok


Abih mơnuih nao laih, kơnong kơ pô ñu dô̆ tơmok tơ anun.
Mọi người đã đi hết, chỉ còn mình nó ngồi trơ ra đó.

trơ – tơngôh

trơ (tt)
tơngôh


Laih apui ƀong, kơnong tơngôh dum bôh tơmeh sang.
Sau đám cháy, chỉ còn trơ lại những cột nhà.

trơ tráo – ngơ ngơr

trơ tráo (tt)
ngơ ngơr


Mơnuih sat juăt mâo kơnuih ngơ ngơr hyưm arăng mă djơ̆.
Kẻ xấu thường có thái độ trơ tráo khi bị bắt.

trơ trọi – tơlut

trơ trọi (tt)
tơlut


Sang rông dô̆ tơlut kơplah pơđiă tlam.
Ngôi nhà rông đứng trơ trọi giữa nắng chiều.

trơ trụi – luih kơkuih

trơ trụi (tt)
luih kơkuih


Laih rơbŭ kơthel, đang kyâo luih kơkuih ƀu mâo hla ôh.
Sau cơn bão, vườn cây xơ xác trơ trụi hết lá.

trở – pơđuai

trở (đt)
pơđuai


Hơdor pơđuai akô̆ gai duih hyưm jia gơnam ƀong brơi tuai.
Nhớ trở đầu đũa khi gắp thức ăn cho khách.

trở – pot/ wir

trở (đt)
pot/ wir


Pô tơhan mơ-ak pot glăi pơ plei pla đưm.
Người chiến sĩ vui mừng trở về làng cũ.

Lên đầu trang