trơ – tơnguk

trơ (tt)
tơnguk


Khă kơ arăng hơtôh samơ̆ ñu at dô̆ tơnguk kar hang pơtâo.
Dù bị mắng nhưng nó vẫn ngồi trơ như đá.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang