Tên tác giả: admin

trông nom – dô̆ wai

trông nom (đt)
dô̆ wai


Amai anun dô̆ pơ sang dô̆ wai ană anet.
Chị ấy ở nhà trông nom con nhỏ.

trồng – pla/ jrop

trồng (đt)
pla/ jrop


Ană plei pơplông pla dlai ƀơi akô̆ ia krông.
Dân làng thi đua trồng rừng đầu nguồn.

trồng trọt – pla

trồng trọt (đt)
pla


Sang anô̆ kâo pơƀut amăng tơlơi pla hma yan anai.
Gia đình em tập trung vào trồng trọt mùa này.

trống – hơgơr

trống (dt)
hơgơr


Jua hơgơr mñi pơthâo truh mông mut hrăm.
Tiếng trống vang lên báo hiệu giờ vào học.

trống – hong

trống (dt)
hong


Yua gô̆ hong kiăng tơnă añam ƀong brơi lu mơnuih.
Dùng nồi trống để nấu thức ăn cho nhiều người.

trống – tơnô

trống (tt)
tơnô


Mnŭ tơnô tơdjô̆ kơtang rim glăk mơguah.
Chú gà trống gáy vang vào mỗi buổi sáng.

trống – blor/ sôh

trống (tt)
blor/ sôh


Anăm ƀuan blor, pơhiăp sôh tui anun ôh.
Đừng có hứa suông, nói trống rỗng như vậy.

trống – huông

trống (tt)
huông


Plei glăk hli ala lon huông kiăng ngă tơdron ngui.
Làng đang san lấp khu đất trống để làm sân chơi.

trống không – huông huang

trống không (tt)
huông huang


Laih tơdah rơmet nao, pưk sang jing huông huang.
Sau khi dọn đi, ngôi nhà trở nên trống không.

trống rỗng – hơhur hơhar

trống rỗng (tt)
hơhur hơhar


Rơgao yan kơƀah, hơjai pơdai juăt hơhur hơhar.
Sau kỳ giáp hạt, kho thóc thường trống rỗng.

Lên đầu trang