Tên tác giả: admin

trở – pơplih

trở (đt)
pơplih


Tlam mmot anai, adai čâ̆o pơplih angin rơ-ot.
Chiều tối nay, trời bắt đầu trở gió lạnh.

trở – kơ

trở (gt)


Mơng čơđai hrăm gưl rơnam đĭ kơ ngŭ lêng kơ dui pơƀut hrom tơlơi pơplông.
Từ học sinh lớp 6 trở lên đều được tham gia hội thi.

trở – pơpư̆/ ƀư̆

trở (đt)
pơpư̆/ ƀư̆


Čơđeh muai pit ƀu hơđong ôh, juăt pơpư̆ drơi jan nanao.
Em bé ngủ không yên, cứ trở người liên tục.

trở ngại – bơtơnap

trở ngại (dt)
bơtơnap


Hơjan prong ngă bơtơnap lu kơ tơlơi nao rai.
Mưa lớn gây ra nhiều trở ngại cho việc đi lại.

trở thành – jing

trở thành (đt)
jing


Pô anet anun amuaih jing nai ia jrao amăng hrơi tơdơi.
Cậu ấy ước mơ trở thành bác sĩ trong tương lai.

trong veo – hlơ hlač

trong veo (tt)
hlơ hlač


Sar ia ngôm mơguah dô̆ đôm ƀơi hla kyâo hlơ hlač.
Giọt sương sớm mai đọng trên lá trong veo.

tròng – ală

tròng (dt)
ală


Ală mta ayong anun hrah đĭ yua kơ krong mlam.
Tròng mắt của anh ấy đỏ lên vì thức khuya.

tròng – kơ hnôt

tròng (dt)
kơ hnôt


Mơnuih sat plư mă ñu mut nao pơ kơ hnôt.
Kẻ xấu đã lừa anh ta vào tròng.

trọng – luă gŭ

trọng (đt)
luă gŭ


ƀing ta kiăng thâo luă gŭ mơnuih tha prin.
Chúng ta cần biết tôn trọng người lớn tuổi.

Lên đầu trang