bé bé – đơđet
bé bé (tt)
đơđet
Amôn pĕ dum bôh pơ-ô̆ đơđet brơi kơ yă.
Cháu hái mấy quả xoài bé bé tặng bà.
bé bé (tt)
đơđet
Amôn pĕ dum bôh pơ-ô̆ đơđet brơi kơ yă.
Cháu hái mấy quả xoài bé bé tặng bà.
bé nhỏ (tt)
anet set
Drơi čim anet set gam kơdlông than kyâo.
Con chim bé nhỏ đậu trên cành cây.
bẹ (dt)
grin
Amĭ yaih grin pơtơi kiăng kơ anung ƀanh tek.
Mẹ bóc bẹ chuối để gói bánh tét.
bẽn lẽn (tt)
djep djop
Bơnai dra djep djop kơkuh kơ ơi tha plơi.
Cô gái bẽn lẽn chào hỏi già làng.
bén (đt)
juă djơ̆
Ayong anun nao hmar tơkai ƀu juă djơ̆ lon ôh.
Anh ấy đi vội vã, chân không bén đất.
bén mảng (đt)
nao jê̆
ƀu hmâo hlơi pô dui nao jê̆ ƀơi dlai pơgăn ôh.
Không ai được bén mảng đến khu rừng cấm.
bèo (dt)
črih
Yă mă črih gah yŭ ia krông glăi brơi un ƀong.
Bà vớt bèo dưới suối mang về cho lợn.