bèo – đôč
bèo (tt)
đôč
Nua añam hla ƀơi sang mdrô hrơi anai rơgeh đôč.
Giá rau ở chợ hôm nay rẻ bèo.
bèo (tt)
đôč
Nua añam hla ƀơi sang mdrô hrơi anai rơgeh đôč.
Giá rau ở chợ hôm nay rẻ bèo.
béo (tt)
rơmong
Sang adơi rông sa tơpul un rơmong biă mă.
Nhà em nuôi một đàn lợn rất béo.
béo (tt)
yua
Bruă anai kơnong hmâo yua kơ mơnuih alah.
Việc này chỉ mang lại lợi béo cho kẻ lười.
béo (dt)
rơmă
Ia tơsâo amĭ hmâo lu mnong rơmă kơ čơđai.
Sữa mẹ có nhiều chất béo cho trẻ.
béo bở (tt)
rơmong rơmă
ƀu hmâo mnong rơmong rơmă hơget ƀơi dlai dơlam ôh.
Chẳng có gì béo bở ở nơi rừng sâu đó.
béo tốt (tt)
prong prin
Yua kơ triăng mă hma, abih sang anô̆ prong prin sôh.
Nhờ chăm chỉ lao động, cả gia đình đều béo tốt.
bất lợi (tt)
ƀu yôm
Yan rơƀŭ kơther ƀu yôm ôh kơ yan pơdai.
Thời tiết bão lũ rất bất lợi cho vụ mùa.
bất lực (tt)
ƀu đam
Ơi tha ƀu đam dlăng bôh sang dlưh trun.
Ông cụ bất lực nhìn căn nhà bị sập.
bất nghĩa (tt)
ƀu đăo
Ană plơi bơrơmut kơ mơnuih dô̆ dong ƀu đăo gô.
Làng xóm ghét kẻ ăn ở bất nghĩa.
bất ngờ (tt)
ƀu kơčang
Sa mta gơnam ƀu kơčang truh kơ abih anih hrăm.
Một món quà bất ngờ đến với cả lớp.