Tên tác giả: admin

bề – gah

bề (dt)
gah


Ia krông anai mâo gah tơda prong biă mă.
Con suối này có bề rộng rất lớn.

bề – akiang

bề (dt)
akiang


Pă akiang ƀôn lan lêng kơ dlai čư̆ sôh.
Bốn bề buôn làng đều là rừng núi.

bề bộn – gun hrun

bề bộn (tt)
gun hrun


Gơnam tam amăng anong gun hrun biă mă.
Đồ đạc trong phòng rất bề bộn.

bề ngoài – gah rơngiăo

bề ngoài (dt)
gah rơngiăo


Gah rơngiăo ayong anun dlăng ƀlưih biă.
Bề ngoài anh ấy trông rất hiền lành.

bề thế – prong krin

bề thế (tt)
prong krin


Ơi anun lĕ sa čô mơnuih prong krin amăng plơi.
Ông ấy là một người bề thế trong làng.

bề thế – prong krưh

bề thế (tt)
prong krưh


Bôh sang rông arăng pơdong prong krưh biă mă.
Ngôi nhà rông được xây dựng rất bề thế.

bể – rơsĭ

bể (dt)
rơsĭ


Amai nao sang mdrô blơi akan ia rơsĭ glăi riă ia añiam.
Chị đi chợ mua cá bể về nấu canh.

bể – blung

bể (dt)
blung


Sang adơi mâo sa bôh blung jek ia hơjan.
Nhà em có một cái bể chứa nước mưa.

bế – pi

bế (đt)
pi


Amĭ glak pi čơđai anet nao ngui.
Mẹ đang bế em bé đi chơi.

bế giảng – pơdơi rơnuč

bế giảng (đt)
pơdơi rơnuč


Sang hră adơi ngă yang pơdơi rơnuč thun hrăm.
Trường em tổ chức lễ bế giảng năm học.

Lên đầu trang