bề – gah
bề (dt)
gah
Ia krông anai mâo gah tơda prong biă mă.
Con suối này có bề rộng rất lớn.
bề (dt)
akiang
Pă akiang ƀôn lan lêng kơ dlai čư̆ sôh.
Bốn bề buôn làng đều là rừng núi.
bề bộn (tt)
gun hrun
Gơnam tam amăng anong gun hrun biă mă.
Đồ đạc trong phòng rất bề bộn.
bề ngoài (dt)
gah rơngiăo
Gah rơngiăo ayong anun dlăng ƀlưih biă.
Bề ngoài anh ấy trông rất hiền lành.
bề thế (tt)
prong krin
Ơi anun lĕ sa čô mơnuih prong krin amăng plơi.
Ông ấy là một người bề thế trong làng.
bề thế (tt)
prong krưh
Bôh sang rông arăng pơdong prong krưh biă mă.
Ngôi nhà rông được xây dựng rất bề thế.
bể (dt)
rơsĭ
Amai nao sang mdrô blơi akan ia rơsĭ glăi riă ia añiam.
Chị đi chợ mua cá bể về nấu canh.
bể (dt)
blung
Sang adơi mâo sa bôh blung jek ia hơjan.
Nhà em có một cái bể chứa nước mưa.
bế giảng (đt)
pơdơi rơnuč
Sang hră adơi ngă yang pơdơi rơnuč thun hrăm.
Trường em tổ chức lễ bế giảng năm học.