bét – rơnuč
bét (tt)
rơnuč
Nô anet anun dô̆ rơnuč anih amăng tơlơi ting
Cậu bé đứng bét lớp về môn toán.
bét (tt)
rơnuč
Nô anet anun dô̆ rơnuč anih amăng tơlơi ting
Cậu bé đứng bét lớp về môn toán.
bê (dt)
đai rơmô
Mĕt adơi glak wai dua drơi đai rơmô ƀơi čư̆.
Chú em đang chăn hai con bê trên đồi.
bê (đt)
yong
ƀing tơdam yong bôh pơtâo dlôh mơng jơlan.
Các anh thanh niên bê hòn đá ra khỏi đường.
bê (đt)
mă tŭ
ƀing ta ƀu dui mă tŭ tơlơi čih gơyut ôh.
Chúng ta không được bê nguyên văn bài của bạn.
bê bết (tt)
tlik tlak
Tơkai adơi tlik tlak kơ hlŭ yua kơ nao amăng hơjan.
Chân em bê bết bùn đất vì đi mưa.
bê bết (tt)
sung ƀrung
Anăm brơi bruă kơnuă jing sung ƀrung ôh.
Đừng để công việc trở nên bê bết.
bê bối (tt)
tă tan
Abih mơnuih ƀu amuaih kơ dum tơlơi tă tan ôh.
Mọi người không thích những chuyện bê bối.
bê tha (tt)
ră
Čơđai hrăm anăm dô̆ hơdip ră hĭ mông hrăm ôh.
Học sinh không nên sống bê tha, lười biếng.