Tên tác giả: admin

bét – rơnuč

bét (tt)
rơnuč


Nô anet anun dô̆ rơnuč anih amăng tơlơi ting
Cậu bé đứng bét lớp về môn toán.

bét – phiao

bét (tt)
phiao


Adơi ngă sôh phiao tơlơi pơtôp ting.
Em làm sai bét bài tập toán rồi.

bẹt – lat

bẹt (tt)
lat


Drơi akan hơkañ mâo akô̆ lat.
Con cá trê có cái đầu bẹt.

bê – đai rơmô

(dt)
đai rơmô


Mĕt adơi glak wai dua drơi đai rơmô ƀơi čư̆.
Chú em đang chăn hai con bê trên đồi.

bê – yong

(đt)
yong


ƀing tơdam yong bôh pơtâo dlôh mơng jơlan.
Các anh thanh niên bê hòn đá ra khỏi đường.

bê – mă tŭ

(đt)
mă tŭ


ƀing ta ƀu dui mă tŭ tơlơi čih gơyut ôh.
Chúng ta không được bê nguyên văn bài của bạn.

bê bết – tlik tlak

bê bết (tt)
tlik tlak


Tơkai adơi tlik tlak kơ hlŭ yua kơ nao amăng hơjan.
Chân em bê bết bùn đất vì đi mưa.

bê bết – sung ƀrung

bê bết (tt)
sung ƀrung


Anăm brơi bruă kơnuă jing sung ƀrung ôh.
Đừng để công việc trở nên bê bết.

bê bối – tă tan

bê bối (tt)
tă tan


Abih mơnuih ƀu amuaih kơ dum tơlơi tă tan ôh.
Mọi người không thích những chuyện bê bối.

bê tha – ră

bê tha (tt)


Čơđai hrăm anăm dô̆ hơdip ră hĭ mông hrăm ôh.
Học sinh không nên sống bê tha, lười biếng.

Lên đầu trang