Tên tác giả: admin

bế mạc – tuč pơdơi

bế mạc (đt)
tuč pơdơi


Tơlơi jơnum plơi tuč pơdơi hiam klă laih.
Hội nghị của làng đã bế mạc tốt đẹp.

bế tắc – đôm

bế tắc (tt)
đôm


Bruă ayong anun glak dô̆ đôm.
Công việc của anh ấy đang gặp bế tắc.

bệ – but lon

bệ (dt)
but lon


Ama pơdong but lon kiăng dưm măi top pơdai.
Bố xây bệ để đặt máy tuốt lúa.

bệ rạc – djah

bệ rạc (tt)
djah


Bôh sang arăng lui sôh dlăng djah hơdjap biă.
Căn nhà bỏ hoang trông thật bệ rạc.

bệ vệ – ngă

bệ vệ (tt)
ngă


Ơi tha plơi nao rai dlăng ngă krưh biă.
Già làng đi đứng trông rất bệ vệ.

bệch – akô̆ puh

bệch (tt)
akô̆ puh


Yua kơ ruă anun klit jan ayong anun kô̆ puh.
Vì bị ốm nên da dẻ anh ấy trắng bệch.

bên – gah

bên (dt)
gah


Bah amăng sang hră dô̆ ƀơi gah iâo.
Cổng trường nằm ở bên trái.

bền – kơjap

bền (tt)
kơjap


Arat hrĕ ƀră anai kơjap biă mă.
Sợi dây thừng này rất bền.

bền lòng – sa pran

bền lòng (tt)
sa pran


ƀing ta hrom tơdruă sa pran hrăm hră.
Chúng ta hãy cùng nhau bền lòng học tập.

bên – bơnah

bên (dt)
bơnah


Dua bơnah lêng kơ tŭ ư tui hơdră bruă.
Cả hai bên đều đồng ý với kế hoạch.

Lên đầu trang