bế mạc – tuč pơdơi
bế mạc (đt)
tuč pơdơi
Tơlơi jơnum plơi tuč pơdơi hiam klă laih.
Hội nghị của làng đã bế mạc tốt đẹp.
bế mạc (đt)
tuč pơdơi
Tơlơi jơnum plơi tuč pơdơi hiam klă laih.
Hội nghị của làng đã bế mạc tốt đẹp.
bệ (dt)
but lon
Ama pơdong but lon kiăng dưm măi top pơdai.
Bố xây bệ để đặt máy tuốt lúa.
bệ rạc (tt)
djah
Bôh sang arăng lui sôh dlăng djah hơdjap biă.
Căn nhà bỏ hoang trông thật bệ rạc.
bệ vệ (tt)
ngă
Ơi tha plơi nao rai dlăng ngă krưh biă.
Già làng đi đứng trông rất bệ vệ.
bệch (tt)
akô̆ puh
Yua kơ ruă anun klit jan ayong anun kô̆ puh.
Vì bị ốm nên da dẻ anh ấy trắng bệch.
bền lòng (tt)
sa pran
ƀing ta hrom tơdruă sa pran hrăm hră.
Chúng ta hãy cùng nhau bền lòng học tập.
bên (dt)
bơnah
Dua bơnah lêng kơ tŭ ư tui hơdră bruă.
Cả hai bên đều đồng ý với kế hoạch.