biên – mă
biên (đt)
mă
Khul adôh suang plơi mă pô tơlơi adôh phrâo.
Đội văn nghệ làng tự biên bài hát mới.
biên (đt)
mă
Khul adôh suang plơi mă pô tơlơi adôh phrâo.
Đội văn nghệ làng tự biên bài hát mới.
biên bản (dt)
hră kơnôl bruă
Pô čih hră čih hră kơnôl bruă tơlơi jơnum plơi.
Thư ký ghi biên bản cuộc họp làng.
biên chế (dt)
dăp ming
ñu lĕ pô git gai amăng dăp ming lon ia.
Anh ấy là cán bộ trong biên chế nhà nước.
biên giới (dt)
rôh guai
ƀing tơhan glak pơgang gah rôh guai lon ia.
Các chiến sĩ đang bảo vệ biên giới.
biên chế (đt)
brơi mut
Lon ia brơi mut ƀing nai pơtô amăng bruă mă.
Nhà nước đưa giáo viên vào biên chế.
biên lai (dt)
hră kơnôl
Adơi hơdor rak piôh hră kơnôl blơi hră hŏ.
Em nhớ giữ gìn biên lai mua sách nhé.
bép xép (tt)
pơhiăp ča
Kơnuih pơhiăp ča juăt ngă rai tơlơi pơjah.
Tính bép xép thường gây ra mâu thuẫn.
bẹp (đt)
kơtit
Khul bơčưng bôh lông sang hră ta kơtit ƀing tơdruă laih.
Đội bóng trường ta đã đè bẹp đối thủ.