Tên tác giả: admin

bìa – kơsal

bìa (dt)
kơsal


Mĕt yua pok kơsal kyâo kiăng ngă pơnang sang.
Chú dùng tấm bìa gỗ làm vách nhà.

bịa – pơhluă

bịa (đt)
pơhluă


ƀing ta ƀu dui pơhluă tơlơi ruai ôh.
Chúng ta tuyệt đối không nên bịa chuyện.

bịa đặt – pơčeh

bịa đặt (đt)
pơčeh


Anăm pơčeh dum tơlơi sat kơ mơnuih pơkon ôh.
Đừng bịa đặt điều xấu cho người khác.

bìa – hmôk

bìa (dt)
hmôk


Pok hmôk kyâo anai kơpal biă mă.
Tấm bìa gỗ này rất dày.

bìa – rôh

bìa (dt)
rôh


Sang hră adơi dô̆ ƀơi gah rôh dlai.
Trường học của em nằm ở bìa rừng.

bìa đỏ – hră rôh ala lon

bìa đỏ (dt)
hră rôh ala lon


Sang anô̆ adơi phrâo nao pơkra hră rôh ala lon.
Gia đình em mới đi làm bìa đỏ.

bịch – ranh

bịch (dt)
ranh


Amĭ dưm pơdai amăng ranh prong amăng hơjai.
Mẹ đựng lúa vào bịch lớn để trong kho.

bịch – kơdung

bịch (dt)
kơdung


Adơi mă kơdung kiăng dưm rơ̆i.
Em lấy cái bịch để đựng gùi.

biếc – mtah

biếc (tt)
mtah


čư̆ siang ia mtah dlăng hiam klă.
Cảnh núi xanh nước biếc thật đẹp.

biên – guai

biên (dt)
guai


Bôh lông por tơbiă rơngiăo guai laih.
Quả bóng đã bay ra ngoài biên.

Lên đầu trang