bìa – kơsal
bìa (dt)
kơsal
Mĕt yua pok kơsal kyâo kiăng ngă pơnang sang.
Chú dùng tấm bìa gỗ làm vách nhà.
bìa (dt)
kơsal
Mĕt yua pok kơsal kyâo kiăng ngă pơnang sang.
Chú dùng tấm bìa gỗ làm vách nhà.
bịa (đt)
pơhluă
ƀing ta ƀu dui pơhluă tơlơi ruai ôh.
Chúng ta tuyệt đối không nên bịa chuyện.
bịa đặt (đt)
pơčeh
Anăm pơčeh dum tơlơi sat kơ mơnuih pơkon ôh.
Đừng bịa đặt điều xấu cho người khác.
bìa đỏ (dt)
hră rôh ala lon
Sang anô̆ adơi phrâo nao pơkra hră rôh ala lon.
Gia đình em mới đi làm bìa đỏ.
bịch (dt)
ranh
Amĭ dưm pơdai amăng ranh prong amăng hơjai.
Mẹ đựng lúa vào bịch lớn để trong kho.