biên chế – dăp ming

biên chế (dt)
dăp ming


ñu lĕ pô git gai amăng dăp ming lon ia.
Anh ấy là cán bộ trong biên chế nhà nước.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang