Tên tác giả: admin

bì (túi) – hruh

bì (túi) (dt)
hruh


Mĕt anun dưm pơjêh pơdai amăng hruh kơsu.
Chú đựng hạt giống trong bì nhựa.

bì (vỏ) – kơđuh

bì (vỏ) (dt)
kơđuh


Ama lôk kơđuh kyâo kiăng kơ mă hrĕ kwi hrĕ.
Bố lột bì cây để lấy sợi bện dây.

bỉ ổi – sat tơtuh aru

bỉ ổi (tt)
sat tơtuh aru


Abih mơnuih ƀơrơmut kơ dum bruă sat tơtuh aru.
Mọi người ghét những hành động bỉ ổi.

bí – adă

(dt)
adă


Sang adơi pla lu bôh adă mriah ƀơi hma.
Nhà em trồng rất nhiều bí đỏ ở rẫy.

bí – kơđol

(tt)
kơđol


Amăng anong lu mơnuih biă mă anun lĕ kơđol hyuh.
Căn phòng quá đông người nên rất bí.

bí – anô̆ tơnap

(tt)
anô̆ tơnap


Adơi glak bưp anô̆ tơnap amăng tơlơi pơtôp ting.
Em đang gặp thế bí trong bài tập toán.

bí hiểm – hơ-et pet

bí hiểm (tt)
hơ-et pet


Kơmrong dlai rơ-ông anai dlăng hơ-et pet biă.
Khu rừng già này trông thật bí hiểm.

bí danh – anan pơdop

bí danh (dt)
anan pơdop


Hơget anan pơdop mơng pô tơhan anun lĕ?
Bí danh của người chiến sĩ là gì?

bí mật – hơgom

bí mật (tt)
hơgom


ƀing ta kiăng rak piôh hơgom tơlơi anai.
Chúng ta phải giữ bí mật chuyện này.

bí mật – anô̆ hơgom

bí mật (dt)
anô̆ hơgom


Nô anet anun ƀuh hĭ sa bôh anô̆ hơgom.
Cậu bé phát hiện ra một điều bí mật.

Lên đầu trang