bì (túi) – hruh
bì (túi) (dt)
hruh
Mĕt anun dưm pơjêh pơdai amăng hruh kơsu.
Chú đựng hạt giống trong bì nhựa.
bì (túi) (dt)
hruh
Mĕt anun dưm pơjêh pơdai amăng hruh kơsu.
Chú đựng hạt giống trong bì nhựa.
bì (vỏ) (dt)
kơđuh
Ama lôk kơđuh kyâo kiăng kơ mă hrĕ kwi hrĕ.
Bố lột bì cây để lấy sợi bện dây.
bỉ ổi (tt)
sat tơtuh aru
Abih mơnuih ƀơrơmut kơ dum bruă sat tơtuh aru.
Mọi người ghét những hành động bỉ ổi.
bí (tt)
kơđol
Amăng anong lu mơnuih biă mă anun lĕ kơđol hyuh.
Căn phòng quá đông người nên rất bí.
bí (tt)
anô̆ tơnap
Adơi glak bưp anô̆ tơnap amăng tơlơi pơtôp ting.
Em đang gặp thế bí trong bài tập toán.
bí hiểm (tt)
hơ-et pet
Kơmrong dlai rơ-ông anai dlăng hơ-et pet biă.
Khu rừng già này trông thật bí hiểm.
bí danh (dt)
anan pơdop
Hơget anan pơdop mơng pô tơhan anun lĕ?
Bí danh của người chiến sĩ là gì?
bí mật (tt)
hơgom
ƀing ta kiăng rak piôh hơgom tơlơi anai.
Chúng ta phải giữ bí mật chuyện này.
bí mật (dt)
anô̆ hơgom
Nô anet anun ƀuh hĭ sa bôh anô̆ hơgom.
Cậu bé phát hiện ra một điều bí mật.