bí thư – khua phun
bí thư (dt)
khua phun
Wa anun lĕ khua phun či ƀô̆ mơng plơi.
Bác ấy là bí thư chi bộ của làng.
bí thư (dt)
khua phun
Wa anun lĕ khua phun či ƀô̆ mơng plơi.
Bác ấy là bí thư chi bộ của làng.
bị (dt)
kơdô
Amĭ adơi djă sa bôh kơdô braih nao pơ ia krông.
Mẹ em mang một bị gạo ra suối.
bị (đt)
ruă
Yua kơ ruă anun gơyut anun ƀu dui nao sang hră ôh.
Vì bị ốm nên bạn ấy không đi học được.
bị động (tt)
ƀu bit
Anăm brơi lĕ amăng anô̆ ƀu bit glak ngă hră ôh.
Đừng để rơi vào thế bị động khi làm bài.
bị thương (tt)
rơka
Pô kơñing rơka glak mă mơnuih dop.
Chú công an bị thương khi bắt trộm.
bia (dt)
ƀier
ƀing mơnuih prong mñum ƀier amăng hrơi jơnum.
Người lớn uống bia trong ngày lễ hội.
bia (dt)
hnap
Hnap piôh hơdor arăng pơdong ƀơi krah plơi.
Bia kỷ niệm được dựng giữa làng.
bìa (dt)
hnôp
Amai blơi pok hnôp hră hrah kiăng ngă bruă bơwih.
Chị mua tờ bìa màu để làm thủ công.
bìa (dt)
kơđuh
Kơđuh hơdrôm hră čơđai hrăm arăng anung kơđing.
Bìa sách học sinh được bọc cẩn thận.