bết – đôm
bết (tt)
đôm
Hlŭ đôm ƀơi akuang sum.
Bùn đất bết vào gấu quần.
bệt (tt)
pơtlih
Čơđai muai dô̆ ƀer pơtlih ƀơi atur sang rông.
Em bé ngồi bệt trên sàn nhà rông.
bêu (đt)
drong
Arăng djă anăn mơnuih dop hyu drong djop plơi.
Người ta bêu tên kẻ trộm khắp làng.
bêu (tt)
mlâo biă
Bruă ngă sôh anun ngă kơ pran jua mlâo biă mă.
Hành động sai trái đó thật đáng bêu.
bêu xấu (đt)
ngă mlâo
ƀing ta ƀu dui hyu lăi ngă mlâo kơ gơyut ôh.
Chúng ta không được bêu xấu bạn bè.
bô (bi bô) (tt)
e o
Adơi muai glak e o hrăm pơhiăp tơlơi Jrai.
Em nhỏ đang bi bô tập nói tiếng Jrai.
bi quan (tt)
mtah pran
Ih anăm mtah pran ƀơi anap tơlơi tơnap ôh.
Bạn đừng nên bi quan trước khó khăn.
bì (dt)
klit
Amĭ glak hơtuk klit un kiăng ngă añam ƀong.
Mẹ đang luộc bì heo để làm món ăn.
bì (đt)
pơhmu
Adơi ƀu dui pơhmu hong tơlơi triăng mơng ayong ôh.
Em không thể bì được với sự siêng năng của anh.