bí mật – anô̆ hơgom

bí mật (dt)
anô̆ hơgom


Nô anet anun ƀuh hĭ sa bôh anô̆ hơgom.
Cậu bé phát hiện ra một điều bí mật.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang