trộm cướp – hyu dop
trộm cướp (đt)
hyu dop
ƀu dui hmâo tơlơi juat hyu dop mơng pô pơkă ôh.
Không nên có thói quen trộm cướp của người khác.
trộm cướp (đt)
hyu dop
ƀu dui hmâo tơlơi juat hyu dop mơng pô pơkă ôh.
Không nên có thói quen trộm cướp của người khác.
trông (đt)
wai/ pơjung
Amai glăk dô̆ pơ sang wai adơi anet.
Chị đang ở nhà trông em nhỏ.
trông (đt)
dlăng
Gơyut dlăng lăng gơñu glăk ngă hma lĕ.
Bạn hãy trông xem họ đang làm rẫy kìa.
trông chờ (đt)
kop tơgôn / čang tơgôn
Ană plơi čang tơgôn sar hơjan trun kơ hma mnai.
Ană plơi trông chờ hạt mưa xuống cho đồng ruộng.
trông cậy (đt)
kơnang
Rim čô mơnuih kơnang kơ tơlơi djru mơng khul mơnuih.
Mọi người trông cậy vào sự giúp đỡ của cộng đồng.
trông coi (đt)
wai lăng
Khua plơi glăk wai lăng bruă pơkra glăi sang rông.
Trưởng thôn đang trông coi việc sửa sang nhà rông.
trông chừng (đt)
kop ep
Kop ep apui tơpur glăk tơnă asơi hŏ.
Hãy trông chừng bếp lửa khi đang nấu cơm.
trông ngóng (đt)
kop tơmưn
Amĭ ama kop tơmưn tơlơi hing mơng ană nao ataih.
Cha mẹ trông ngóng tin tức từ người con đi xa.
trông mong (đt)
dô̆ čang
Gơmơi dô̆ čang kơ hrơi tơdơi rơđah rơđông.
Chúng em trông mong vào tương lai tươi sáng.