Tên tác giả: admin

trộm cướp – hyu dop

trộm cướp (đt)
hyu dop


ƀu dui hmâo tơlơi juat hyu dop mơng pô pơkă ôh.
Không nên có thói quen trộm cướp của người khác.

trông – ƀuh

trông (đt)
ƀuh


Kâo ƀuh khul rơman mơng gah ataih.
Em trông thấy đàn voi từ phía xa.

trông – wai/ pơjung

trông (đt)
wai/ pơjung


Amai glăk dô̆ pơ sang wai adơi anet.
Chị đang ở nhà trông em nhỏ.

trông – dlăng

trông (đt)
dlăng


Gơyut dlăng lăng gơñu glăk ngă hma lĕ.
Bạn hãy trông xem họ đang làm rẫy kìa.

trông cậy – kơnang

trông cậy (đt)
kơnang


Rim čô mơnuih kơnang kơ tơlơi djru mơng khul mơnuih.
Mọi người trông cậy vào sự giúp đỡ của cộng đồng.

trông coi – wai lăng

trông coi (đt)
wai lăng


Khua plơi glăk wai lăng bruă pơkra glăi sang rông.
Trưởng thôn đang trông coi việc sửa sang nhà rông.

trông chừng – kop ep

trông chừng (đt)
kop ep


Kop ep apui tơpur glăk tơnă asơi hŏ.
Hãy trông chừng bếp lửa khi đang nấu cơm.

trông ngóng – kop tơmưn

trông ngóng (đt)
kop tơmưn


Amĭ ama kop tơmưn tơlơi hing mơng ană nao ataih.
Cha mẹ trông ngóng tin tức từ người con đi xa.

trông mong – dô̆ čang

trông mong (đt)
dô̆ čang


Gơmơi dô̆ čang kơ hrơi tơdơi rơđah rơđông.
Chúng em trông mong vào tương lai tươi sáng.

Lên đầu trang