trông ngóng – kop tơmưn

trông ngóng (đt)
kop tơmưn


Amĭ ama kop tơmưn tơlơi hing mơng ană nao ataih.
Cha mẹ trông ngóng tin tức từ người con đi xa.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang