trung ương – phun kơdlông
trung ương (dt)
phun kơdlông
Pô git gai mơng phun kơdlông rai čuă plơi.
Cán bộ từ Trung ương về thăm làng.
trung ương (dt)
phun kơdlông
Pô git gai mơng phun kơdlông rai čuă plơi.
Cán bộ từ Trung ương về thăm làng.
trùng điệp (tt)
lu tal/ lu bôh
Gah tlôn plơi le čư̆ siăng lu tal.
Phía sau làng là núi non trùng điệp.
trùng lặp (tt)
hrup
Tơlơi amăng hrăm čih bị hrup tơdruă.
Nội dung bài viết bị trùng lặp.
trũng (tt)
dơnung/ hlom
Bĭt hma anai dô̆ ƀơi lon dơnung.
Đám rẫy này ở chỗ đất trũng.
trối (đt)
pơtă
Tơlơi pơtă pơtan mơng mơnuih tha kơ ană tơčô.
Lời dặn trối của cụ già với con cháu.
trối (đt)
pơtă lui
Hlâo kơ nao ataih, ơi ƀu hmâo mông pơtă lui djơ̆ sa glông ôh.
Trước khi đi xa, ông không kịp trối lời nào.
trội (tt)
tơdlưn/ rơgao
Pran jua mơng tơdam tơdlưn hlôh kơ mơnuih tha.
Sức khỏe của thanh niên trội hơn người già.
trộm cắp (đt)
dop kưp
Plơi ta kiăng kơ kơčang kơ tơpul dop kưp.
Làng ta cần cảnh giác với bọn trộm cắp.