bon – đuăi
bon (đt)
đuăi
Rơdêh thut đuăi hmar ƀơi jơlan phrâo.
Chiếc xe máy bon nhanh trên con đường mới.
bon (đt)
đuăi
Rơdêh thut đuăi hmar ƀơi jơlan phrâo.
Chiếc xe máy bon nhanh trên con đường mới.
bon chen (đt)
pơsua
Tơlơi hơdip pơ ƀôn lan rơnuk rơngai, ƀu pơsua ôh.
Cuộc sống ở buôn làng thanh bình, không bon chen.
bòn (đt)
runh mă
Amĭ runh mă rim kium pơdai dô̆ đôm ƀơi hma.
Mẹ bòn từng bông lúa còn sót lại trên rẫy.
bòn rút (đt)
mă pơgô̆
ƀing ta ƀu dui mă pơgô̆ gơnam dlai rơ-ông ôh.
Chúng ta không được bòn rút tài nguyên rừng già.
bón (đt)
pơčem
Amai glak pơčem ia čao kơ adơi anet ƀơi rơjao.
Chị đang bón cháo cho em bé trong nôi.
bón (tt)
kron eh
Ƀong lu kơtor hang añam dlai amra ƀu djơ̆ kron eh ôh.
Ăn nhiều bắp và rau rừng sẽ giúp không bị táo bón.
biên nhận (dt)
kơnôl čih
Mĕt čih hră kơnôl čih glak mă prăk.
Chú viết giấy biên nhận khi nhận tiền.
biên soạn (đt)
čih ruah
ƀing nai pơtô hrom čih ruah hơdră hră tơlơi Jrai.
Các thầy cô cùng biên soạn sách Jrai.
biên tập (đt)
čih pơkra
Amai glak čih pơkra tơlơi čih kơ ƀăo plơi.
Chị đang biên tập bài viết cho báo làng.
biền biệt (tt)
lơleh
Ayong nao mă bruă ataih, lơleh dum thun laih.
Anh đi làm xa biền biệt mấy năm nay.