biển – ia rơsĭ
biển (dt)
ia rơsĭ
Yan phiang abih sang hrom nao pơdơi ƀơi ia rơsĭ.
Mùa hè cả nhà cùng đi nghỉ mát ở biển.
biển (dt)
ia rơsĭ
Yan phiang abih sang hrom nao pơdơi ƀơi ia rơsĭ.
Mùa hè cả nhà cùng đi nghỉ mát ở biển.
biển (dt)
hnal čih
Rơdêh thut anai ka hmâo hnal čih mrô ôh.
Chiếc xe máy này chưa có biển số.
biển người (dt)
lulap mơnuih
Hrơi jơnum pơyang kơƀao hmâo lulap mơnuih rai.
Ngày hội đâm trâu có cả biển người.
biến (đt)
đuăi
Yua hơget bôh hơdrôm hră čih adơi đuăi nao pơpă laih?
Tại sao quyển vở của em lại biến mất?
biến (đt)
jing hĭ
Asar pơjêh jing hĭ sa phun kyâo mtah laih.
Hạt mầm đã biến thành cây xanh.
biến chất (tt)
jing phara
Mnong ƀong piôh sui hrơi amra jing phara hĭ.
Thực phẩm để lâu ngày sẽ bị biến chất.
biến chuyển (đt)
pơplih
Tơlơi ruă mơng ơi tha pơplih hiam laih.
Bệnh tình của ông cụ có biến chuyển tốt.
biến chuyển (dt)
anô̆ pơplih
Plơi pla ƀing ta glak hmâo lu anô̆ pơplih phrâo.
Bản làng ta đang có nhiều biến chuyển mới.
biến chứng (đt)
lar pơkon
Kiăng tlâ̆o pơgang kiăng pơpĕ kơ tơlơi ruă lar pơkon.
Cần tiêm phòng để tránh biến chứng của bệnh.