bỏ rơi – lui glăi
bỏ rơi (đt)
lui glăi
Abih plơi ƀu brơi pô hlơi arăng lui glăi glak bưp tơlơi tơnap ôh.
Cả làng không để ai bị bỏ rơi lúc hoạn nạn.
bỏ rơi (đt)
lui glăi
Abih plơi ƀu brơi pô hlơi arăng lui glăi glak bưp tơlơi tơnap ôh.
Cả làng không để ai bị bỏ rơi lúc hoạn nạn.
bỏ cuộc (đt)
lui sôh
Khă kơ dlêh samơ̆ adơi tŭ sit ƀu lui sôh ôh glak pơplông đuăi.
Dù mệt nhưng em quyết không bỏ cuộc khi thi chạy.
bỏ ngỏ (đt)
lui hong
Bah amăng sang rông at lui hong kiăng čơkă ană plơi.
Cổng nhà rông vẫn đang bỏ ngỏ để đón dân làng.
bỏ ngỏ (đt)
lui hong đôč
Dum glông tơña amăng tơlơi pơtôp at lui hong đôč.
Một vài câu hỏi trong bài tập vẫn còn bỏ ngỏ.
bỏ phiếu (đt)
plĕ hră
Ƀing tơdam amăng plơi nao plĕ hră ruah pô pơ-ala.
Thanh niên trong làng đi bỏ phiếu bầu đại biểu.
bỏ qua (đt)
hơgao lui
Adơi hơgao lui tơlơi sôh anet mơng adơi kơmơi pô.
Em bỏ qua lỗi lầm nhỏ của em gái mình.
bỏ qua (đt)
lui hĭ
Ayong anăm lui hĭ anô̆ hrăm hră anai hŏ.
Anh đừng bỏ qua cơ hội được đi học tập này.
bỏ túi (tt)
đơđet
Bôh hơdrôm hră čih đơđet anai hơguat yua biă mă.
Quyển sổ tay bỏ túi này rất tiện dụng.
bõ công (tt)
djop djel
Kết quả tốt này thật bõ công sức học tập.
Bôh than hiam anai sit lĕ djop djel tơlơi hrăm.
bom đạn (dt)
bôh phao
Sang pơpŭ čar pơdah dum čran bôh phao đưm.
Bảo tàng tỉnh trưng bày các mảnh bom đạn thời xưa.