Tên tác giả: admin

bỏ rơi – lui glăi

bỏ rơi (đt)
lui glăi


Abih plơi ƀu brơi pô hlơi arăng lui glăi glak bưp tơlơi tơnap ôh.
Cả làng không để ai bị bỏ rơi lúc hoạn nạn.

bỏ cuộc – lui sôh

bỏ cuộc (đt)
lui sôh


Khă kơ dlêh samơ̆ adơi tŭ sit ƀu lui sôh ôh glak pơplông đuăi.
Dù mệt nhưng em quyết không bỏ cuộc khi thi chạy.

bỏ ngỏ – lui hong

bỏ ngỏ (đt)
lui hong


Bah amăng sang rông at lui hong kiăng čơkă ană plơi.
Cổng nhà rông vẫn đang bỏ ngỏ để đón dân làng.

bỏ ngỏ – lui hong đôč

bỏ ngỏ (đt)
lui hong đôč


Dum glông tơña amăng tơlơi pơtôp at lui hong đôč.
Một vài câu hỏi trong bài tập vẫn còn bỏ ngỏ.

bỏ phiếu – plĕ hră

bỏ phiếu (đt)
plĕ hră


Ƀing tơdam amăng plơi nao plĕ hră ruah pô pơ-ala.
Thanh niên trong làng đi bỏ phiếu bầu đại biểu.

bỏ qua – hơgao lui

bỏ qua (đt)
hơgao lui


Adơi hơgao lui tơlơi sôh anet mơng adơi kơmơi pô.
Em bỏ qua lỗi lầm nhỏ của em gái mình.

bỏ qua – lui hĭ

bỏ qua (đt)
lui hĭ


Ayong anăm lui hĭ anô̆ hrăm hră anai hŏ.
Anh đừng bỏ qua cơ hội được đi học tập này.

bỏ túi – đơđet

bỏ túi (tt)
đơđet


Bôh hơdrôm hră čih đơđet anai hơguat yua biă mă.
Quyển sổ tay bỏ túi này rất tiện dụng.

bõ công – djop djel

bõ công (tt)
djop djel


Kết quả tốt này thật bõ công sức học tập.
Bôh than hiam anai sit lĕ djop djel tơlơi hrăm.

bom đạn – bôh phao

bom đạn (dt)
bôh phao


Sang pơpŭ čar pơdah dum čran bôh phao đưm.
Bảo tàng tỉnh trưng bày các mảnh bom đạn thời xưa.

Lên đầu trang