biên nhận – kơnôl čih

biên nhận (dt)
kơnôl čih


Mĕt čih hră kơnôl čih glak mă prăk.
Chú viết giấy biên nhận khi nhận tiền.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang