Tên tác giả: admin

bò – rơmô

(dt)
rơmô


Sang anô̆ adơi rông sa tơpul rơmô lu biă mă.
Gia đình em nuôi một đàn bò rất đông.

bò – rui

(đt)
rui


Čơđai muai glak hrăm rui ƀơi kơđeh.
Em bé đang tập bò trên chiếu.

bò (rin) – rin

bò (rin) (dt)
rin


Amai phrâo pơblơi sa bôh sum rin mtah.
Chị gái mới mua một chiếc quần bò màu xanh.

bò – hrưn

(đt)
hrưn


Phun dian glak hrưn đĭ ƀơi pra kram.
Cây mướp đang bò lên giàn tre.

bỏ – lui

bỏ (đt)
lui


ƀing ta ƀu dui lui hĭ ƀing gơyut ôh.
Chúng ta không bao giờ bỏ rơi bạn bè.

bỏ – pơdlưh

bỏ (đt)
pơdlưh


Amĭ lăi adơi pơdlưh trun misiker hlâo kơ pit.
Mẹ bảo em bỏ màn xuống trước khi ngủ.

bỏ – pơtlaih

bỏ (đt)
pơtlaih


Adơi ƀu dui pơtlaih lui gơyut glak bưp tơlơi pơtôp tơnap ôh.
Em không nỡ lòng bỏ bạn khi gặp bài tập khó.

bỏ – pơdlôh

bỏ (đt)
pơdlôh


Mĕt anun pơdlôh pran jua kiăng jah hma phrâo.
Chú ấy bỏ công sức ra để khai hoang rẫy mới.

bỏ đi – lui hĭ

bỏ đi (đt)
lui hĭ


ƀing ta kiăng lui hĭ dum phian juat ƀu hiam ôh.
Chúng ta hãy bỏ đi những thói quen không tốt.

bỏ – jêk

bỏ (đt)
jêk


Amôn jêk prăk pơkôm amăng đing kram.
Cháu bỏ tiền tiết kiệm vào ống tre.

Lên đầu trang