bò – rơmô
bò (dt)
rơmô
Sang anô̆ adơi rông sa tơpul rơmô lu biă mă.
Gia đình em nuôi một đàn bò rất đông.
bò (dt)
rơmô
Sang anô̆ adơi rông sa tơpul rơmô lu biă mă.
Gia đình em nuôi một đàn bò rất đông.
bò (rin) (dt)
rin
Amai phrâo pơblơi sa bôh sum rin mtah.
Chị gái mới mua một chiếc quần bò màu xanh.
bỏ (đt)
pơdlưh
Amĭ lăi adơi pơdlưh trun misiker hlâo kơ pit.
Mẹ bảo em bỏ màn xuống trước khi ngủ.
bỏ (đt)
pơtlaih
Adơi ƀu dui pơtlaih lui gơyut glak bưp tơlơi pơtôp tơnap ôh.
Em không nỡ lòng bỏ bạn khi gặp bài tập khó.
bỏ (đt)
pơdlôh
Mĕt anun pơdlôh pran jua kiăng jah hma phrâo.
Chú ấy bỏ công sức ra để khai hoang rẫy mới.
bỏ đi (đt)
lui hĭ
ƀing ta kiăng lui hĭ dum phian juat ƀu hiam ôh.
Chúng ta hãy bỏ đi những thói quen không tốt.