bỏ – jêk

bỏ (đt)
jêk


Amôn jêk prăk pơkôm amăng đing kram.
Cháu bỏ tiền tiết kiệm vào ống tre.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang