bình tĩnh – hơđong hơtai
bình tĩnh (tt)
hơđong hơtai
Adơi kiăng hơđong hơtai kiăng ngă hră pơplông brơi klă.
Em hãy bình tĩnh để làm bài thi cho tốt.
bình tĩnh (tt)
hơđong hơtai
Adơi kiăng hơđong hơtai kiăng ngă hră pơplông brơi klă.
Em hãy bình tĩnh để làm bài thi cho tốt.
bình yên (tt)
rơngai
Plơi pla adơi rơngai rơnuk rơñua biă mă.
Ngôi làng của em thật bình yên.
bịp (tt)
plač
ƀing ta anăm ngă dum bruă plač plư ôh.
Chúng ta không nên làm những việc gian bịp.
bịp bợm (tt)
hyu plač
ñu yua mơnač hyu plač kiăng plư gơyut.
Hắn ta dùng thủ đoạn bịp bợm để lừa bạn.
bít (đt)
hơkat
Ama yua xi măng kiăng hơkat amăng hluh ƀơi pơnang sang.
Bố dùng xi măng để bít lỗ thủng trên tường.
bịt (đt)
gom
Adơi yua akhan gom mta kiăng ngui sem mă.
Em dùng khăn bịt mắt để chơi trốn tìm.
bĩu (đt)
ƀiơnh
Čơđai muai ƀiơnh tơƀông yua kơ ƀu dui nao ngui ôh.
Em bé bĩu môi vì không được đi chơi.
bíu (đt)
apan
Čơđai muai apan mă tơngan amĭ ƀu tơtlaih ôh.
Em bé bíu lấy tay mẹ không rời.
bo bo (dt)
hơkôi
Ană plơi pla phun hơkôi kiăng kơ hmâo mnong ƀong.
Dân làng trồng cây bo bo để làm thức ăn.
bo bo (đt)
djă nanao
Gơyut anun at dô̆ djă nanao gơnam ngui jan čô ñu.
Bạn ấy cứ bo bo giữ lấy đồ chơi một mình.