bở – ƀhol
bở (tt)
ƀhol
Hơƀơi plum pơhang ƀong ƀhol hang jơman biă.
Khoai lang nướng ăn rất bở và ngon.
bở (tt)
ƀhol
Hơƀơi plum pơhang ƀong ƀhol hang jơman biă.
Khoai lang nướng ăn rất bở và ngon.
bở (tt)
yôm
Gơyut anun tơphă tŭ mă mâo sa mta gơnam yôm.
Bạn ấy may mắn vớ được một món hời bở.
bỡ ngỡ (tt)
ngĕ ngô̆
Hrơi blung nao hrăm hră adơi dô̆ ngĕ ngô̆ biă.
Ngày đầu đi học em còn rất bỡ ngỡ.
bợ đỡ (đt)
alum kơkuh kơ
ƀing ta anăm alum kơkuh kơ mơnuih sat ôh.
Chúng ta không nên bợ đỡ những kẻ xấu.
bơi (đt)
luai
Khul akan glak luai amăng ia krông rơ-ot.
Đàn cá đang bơi lội trong dòng suối mát.
bơi (đt)
čeo
Mĕt anun glak čeo song ba tuai gan ia krông.
Chú ấy đang bơi thuyền đưa khách qua sông.
bơi lội (đt)
luai găn
ƀing tơdam amăng plơi lêng kơ rơgơi luai găn ia.
Thanh niên trong làng đều giỏi bơi lội.
bởi (gt)
yua
Bôh than hiam anai mâo yua kơ tơlơi kơtưn.
Thành công này có được bởi sự kiên trì.
bởi (gt)
mơng
Tơlơi jing bruă mâo yua mơng tơlơi gir nanao.
Thành công có được bởi sự nỗ lực không ngừng.
bới (đt)
kuai
Ama kuai hơƀơi plum ƀơi hma djă glăi brơi adơi.
Bố bới khoai lang ở rẫy mang về cho em.