bới – ruh glăi
bới (đt)
ruh glăi
ƀing ta anăm ruh glăi dum tơlơi hning rơngôt hơđap ôh.
Chúng ta không nên bới lại những chuyện buồn cũ.
bới (đt)
ruh glăi
ƀing ta anăm ruh glăi dum tơlơi hning rơngôt hơđap ôh.
Chúng ta không nên bới lại những chuyện buồn cũ.
bới (đt)
paih
Tơpul mnŭ paih lon hơduah hlat gah yŭ phun kyâo ƀang.
Đàn gà bới đất tìm sâu dưới gốc cây bàng.
bởi móc (đt)
ruh sem
ƀing gơyut klă anăm ruh sem tơlơi sôh tơdruă ôh.
Bạn bè tốt không nên bới móc lỗi lầm của nhau.
bơm (đt)
pôm
Ayong djru adơi pôm pông rơdêh thut nao hrăm hră.
Anh giúp em bơm bánh xe máy đi học.
bơm (đt)
hlôh hlôm
Ih anăm pơhiăp hlôh hlôm tơlơi ruai hrup anun ôh.
Bạn đừng nói bơm phồng câu chuyện lên như vậy.
bơm (đt)
kơƀôt
Mĕt anun glak yua măi kơƀôt ia mut amăng hma dơnao.
Chú đang dùng máy bơm nước vào ruộng lúa.
bờm (dt)
gruai
Drơi aseh kyâo mơng muai mâo sa bôh gruai hiam biă.
Con ngựa gỗ của bé có chiếc bờm rất đẹp.