Tên tác giả: admin

bơ – ƀơr

(dt)
ƀơr


Phun ƀơr gah rong sang thun anai mbôh lu biă mă.
Cây bơ sau nhà năm nay rất sai quả.

bơ – ƀoăt

(dt)
ƀoăt


Amĭ rơpao sa ƀoăt braih kiăng tơnă asơi.
Mẹ đong một bơ gạo để nấu cơm.

bơ – ngă ƀhiao

(đt)
ngă ƀhiao


ƀuh mơnuih thâo kơnal samơ̆ gơyut anun at dô̆ ngă ƀhiao.
Thấy người quen mà bạn ấy cứ bơ đi.

bơ vơ – meh môh

bơ vơ (tt)
meh môh


ñu dô̆ hơdip meh môh jan čô ƀơi dlai dơlam.
Chú ấy sống bơ vơ một mình giữa rừng.

bờ – hang

bờ (dt)
hang


Bôh song mơng ană plơi truh ƀơi hang ia laih.
Thuyền của dân làng đã cập vào bờ.

bờ – kriang

bờ (dt)
kriang


Ama glak pơkra glăi kriang pơga đang añiam.
Bố đang sửa lại bờ rào vườn rau.

bờ – keng

bờ (dt)
keng


Adơi hang gơyut hrom hyu ngui ƀơi keng ia krông.
Em cùng bạn dạo chơi bên bờ sông.

bờ – mrok ksok

bờ (dt)
mrok ksok


Drơi pai đuăi dop mut amăng mrok ksok.
Con thỏ chạy trốn vào bờ bụi rậm.

bờ cõi – guai

bờ cõi (dt)
guai


Khul tơhan ƀing ta pơgang kơjap guai lon ia.
Quân đội ta bảo vệ vững chắc bờ cõi.

bờ vực – bang wa

bờ vực (dt)
bang wa


Anăm brơi čơđai muai ngui jĕ ƀơi bang wa hŭi biă.
Đừng để trẻ nhỏ chơi gần bờ vực nguy hiểm.

Lên đầu trang