bơ – ƀơr
bơ (dt)
ƀơr
Phun ƀơr gah rong sang thun anai mbôh lu biă mă.
Cây bơ sau nhà năm nay rất sai quả.
bơ (dt)
ƀơr
Phun ƀơr gah rong sang thun anai mbôh lu biă mă.
Cây bơ sau nhà năm nay rất sai quả.
bơ (đt)
ngă ƀhiao
ƀuh mơnuih thâo kơnal samơ̆ gơyut anun at dô̆ ngă ƀhiao.
Thấy người quen mà bạn ấy cứ bơ đi.
bơ vơ (tt)
meh môh
ñu dô̆ hơdip meh môh jan čô ƀơi dlai dơlam.
Chú ấy sống bơ vơ một mình giữa rừng.
bờ (dt)
hang
Bôh song mơng ană plơi truh ƀơi hang ia laih.
Thuyền của dân làng đã cập vào bờ.
bờ (dt)
kriang
Ama glak pơkra glăi kriang pơga đang añiam.
Bố đang sửa lại bờ rào vườn rau.
bờ (dt)
keng
Adơi hang gơyut hrom hyu ngui ƀơi keng ia krông.
Em cùng bạn dạo chơi bên bờ sông.
bờ (dt)
mrok ksok
Drơi pai đuăi dop mut amăng mrok ksok.
Con thỏ chạy trốn vào bờ bụi rậm.
bờ cõi (dt)
guai
Khul tơhan ƀing ta pơgang kơjap guai lon ia.
Quân đội ta bảo vệ vững chắc bờ cõi.
bờ vực (dt)
bang wa
Anăm brơi čơđai muai ngui jĕ ƀơi bang wa hŭi biă.
Đừng để trẻ nhỏ chơi gần bờ vực nguy hiểm.