bủa – wang găn
bủa (đt)
wang găn
Ană plơi jak tơdruă nao wang găn mă akan ia krông.
Dân làng rủ nhau đi bủa lưới bắt cá suối.
bủa (đt)
wang găn
Ană plơi jak tơdruă nao wang găn mă akan ia krông.
Dân làng rủ nhau đi bủa lưới bắt cá suối.
bủa vây (đt)
kuang dar
ƀôn lan arăng kuang dar hong dlai mtah rơ-ot.
Buôn làng được bủa vây bởi rừng xanh mát.
búa (dt)
mut
Ama yua mut kiăng pong kđin pơkra kơƀan piên.
Bố dùng búa để đóng đinh sửa lại bàn ghế.
bục (dt)
kơban
Nai pơtô dô̆ dong ƀơi kơban pơblang tơlơi hrăm.
Thầy giáo đứng trên bục giảng bài rất say sưa.
bùi (tt)
dlik
Rơtă lon kach ƀong dlik hang jơman biă mă.
Đậu phộng rang ăn rất bùi và ngon.
bùi ngùi (tt)
rơngôt thôt
Adơi rơngôt thôt glak kiăng bơčơlah sang hră.
Em bùi ngùi khi phải xa mái trường thân yêu.
búi (dt)
čơƀuk
Amĭ čơƀuk amŭ brơi rơguat hlâo kơ nao mă hma.
Mẹ búi tóc gọn gàng trước khi đi làm rẫy.
bụi (dt)
ƀur
Drơi pai đuăi kơdop amăng ƀur kyâo ƀut ia.
Con thỏ chạy trốn vào bụi rậm bên suối.
bụi (dt)
ƀruih
Jơlan plơi yan phang juat hmâo lu ƀruih.
Đường làng vào mùa khô thường có nhiều bụi.