Tên tác giả: admin

bù nhìn – brim

bù nhìn (dt)
brim


Ama pơkra brim kiăng kơ pưh đuăi čim ƀơi hma pơdai.
Bố làm con bù nhìn để đuổi chim trên rẫy lúa.

bù nhìn – hơnôp sôh

bù nhìn (dt)
hơnôp sôh


Dum pô ƀu hmâo tơlơi dui sit lĕ kơnong hơnôp sôh.
Những kẻ không có thực quyền chỉ là bù nhìn.

bù trừ – pơƀut pơhluh

bù trừ (đt)
pơƀut pơhluh


Dum čran prăk bơrơngiă arăng pơƀut pơhluh tơdruă laih.
Các khoản chi phí đã được bù trừ cho nhau.

bù xù – panh klanh

bù xù (tt)
panh klanh


Amŭ čơđai muai panh klanh tơdơi kơ tơgŭ pit.
Mái tóc em bé bù xù sau khi ngủ dậy.

bù đắp – ba glăi

bù đắp (đt)
ba glăi


ƀing ta kiăng ba glăi dum anô̆ kơƀah mơng drơi pô.
Chúng ta cần bù đắp những thiếu sót của bản thân.

bú – pơmem

(đt)
pơmem


Amĭ glak brơi muai pơmem ia tơsâo.
Mẹ đang cho em bé bú sữa.

bụ bẫm – dai trong

bụ bẫm (tt)
dai trong


Pô anet anai dlăng dai trong biă mă.
Đứa trẻ này trông thật bụ bẫm.

bụ bẫm – rơmong

bụ bẫm (tt)
rơmong


Adơi anet ngô̆ yô̆ rơmong biă mă.
Em bé nhà hàng xóm rất bụ bẫm.

bụ bẫm – rơmong plin

bụ bẫm (tt)
rơmong plin


Dum čơđai amăng plơi lêng rơmong plin sôh.
Những đứa trẻ trong làng đều bụ bẫm, khỏe mạnh.

bùa – gơnam pơsih

bùa (dt)
gơnam pơsih


Mơnuih tha juat jek gơnam pơsih kiăng rơkâo tơlơi rơnuk.
Người già thường đeo bùa hộ mệnh để cầu bình an.

Lên đầu trang