bù nhìn – brim
bù nhìn (dt)
brim
Ama pơkra brim kiăng kơ pưh đuăi čim ƀơi hma pơdai.
Bố làm con bù nhìn để đuổi chim trên rẫy lúa.
bù nhìn (dt)
brim
Ama pơkra brim kiăng kơ pưh đuăi čim ƀơi hma pơdai.
Bố làm con bù nhìn để đuổi chim trên rẫy lúa.
bù nhìn (dt)
hơnôp sôh
Dum pô ƀu hmâo tơlơi dui sit lĕ kơnong hơnôp sôh.
Những kẻ không có thực quyền chỉ là bù nhìn.
bù trừ (đt)
pơƀut pơhluh
Dum čran prăk bơrơngiă arăng pơƀut pơhluh tơdruă laih.
Các khoản chi phí đã được bù trừ cho nhau.
bù xù (tt)
panh klanh
Amŭ čơđai muai panh klanh tơdơi kơ tơgŭ pit.
Mái tóc em bé bù xù sau khi ngủ dậy.
bù đắp (đt)
ba glăi
ƀing ta kiăng ba glăi dum anô̆ kơƀah mơng drơi pô.
Chúng ta cần bù đắp những thiếu sót của bản thân.
bụ bẫm (tt)
dai trong
Pô anet anai dlăng dai trong biă mă.
Đứa trẻ này trông thật bụ bẫm.
bụ bẫm (tt)
rơmong plin
Dum čơđai amăng plơi lêng rơmong plin sôh.
Những đứa trẻ trong làng đều bụ bẫm, khỏe mạnh.
bùa (dt)
gơnam pơsih
Mơnuih tha juat jek gơnam pơsih kiăng rơkâo tơlơi rơnuk.
Người già thường đeo bùa hộ mệnh để cầu bình an.