bụi – lơhŭ
bụi (tt)
lơhŭ
Atur sang rông lơhŭ yua kơ sui hrơi ƀu sut ôh.
Sàn nhà rông bị lơhŭ vì lâu ngày không được lau.
bụi (tt)
lơhŭ
Atur sang rông lơhŭ yua kơ sui hrơi ƀu sut ôh.
Sàn nhà rông bị lơhŭ vì lâu ngày không được lau.
bụi bặm (tt)
ƀruih ƀrăm
Dum bôh kơƀan amăng hơjai ƀruih ƀrăm tlep jih.
Những chiếc bàn trong kho đóng đầy bụi bặm.
bụm (đt)
hơtong
Amôn hơtong sa čơpat ia krông kiăng pach ƀô̆ mta.
Cháu bụm một nắm nước suối mát để rửa mặt.
bụm (đt)
biưč
Amai biưč mbah tlao glak hmư̆ tơlơi ruai mơ-ak.
Chị gái bụm miệng cười khi nghe chuyện vui.
bùn (dt)
hlŭ
Tơkai tơngan ƀă kơ hlŭ tơdơi kơ nao amăng hma.
Chân tay em dính đầy bùn sau khi lội ruộng.
bủn rủn (tt)
hlek hluai
Yua kơ dlêh biă anun adơi hlek hluai kơ tơkai tơngan.
Vì quá mệt nên em bủn rủn cả chân tay.
bủn (tt)
sat
ƀing ta ƀu dui mâo kơnuih sat ƀiă ôh.
Chúng ta tuyệt đối không nên có tính bủn xỉn.
bún (dt)
sup
Amĭ tơnă añam sup akan jơman kơ abih sang.
Mẹ nấu món bún cá rất ngon cho cả nhà.
bồi dưỡng (đt)
hrăm thim
Sang hră pok anih hrăm thim kơ ƀing čơđai hrăm pơtô̆.
Nhà trường mở lớp bồi dưỡng cho học sinh yếu.
bồi hồi (tt)
phưč phač
Pran hơtai phưč phač glak hơdor kơ sang hră đưm.
Lòng bồi hồi khi nhớ về mái trường xưa.