Tên tác giả: admin

buồn – rơgah

buồn (tt)
rơgah


Adơi pĕ kơtor pơhang ƀong kiăng kơ tlaih rơgah mbah.
Em hái bắp nướng ăn cho đỡ buồn miệng.

buồn – ƀu kiăng

buồn (tt)
ƀu kiăng


Hrơi anai adơi dlêh anun ƀu kiăng ngă hơget ôh.
Hôm nay em mệt nên chẳng buồn làm gì.

buồn bực – nač ruă

buồn bực (tt)
nač ruă


Ayong anun nač ruă yua kơ ram hĭ bôh rơ̆i phrâo.
Anh ấy buồn bực vì bị hỏng chiếc gùi mới.

buồn bã – ñuk ñui

buồn bã (tt)
ñuk ñui


Pran hơtai ñuk ñui mơng gơyut ngă kơ abih mơnuih ƀơngot.
Tâm trạng buồn bã của bạn làm mọi người lo lắng.

buồn tẻ – treh truai

buồn tẻ (tt)
treh truai


Plơi pla amăng yan hơjan dlăng treh truai biă mă.
Ngôi làng vào mùa mưa trông thật buồn tẻ.

buồn chán – alah

buồn chán (tt)
alah


Adơi ƀuh alah glak ƀu hmâo bruă hơget ngă ôh.
Em cảm thấy buồn chán khi không có việc gì làm.

buông – pơlui

buông (đt)
pơlui


Mĕt anun pơlui tơngan mă dao čơm kiăng kơ pơdơi.
Chú ấy buông tay rựa để nghỉ ngơi.

buông lỏng – hrah lui

buông lỏng (đt)
hrah lui


ƀing ta anăm hrah lui bruă hrăm hră ôh.
Chúng ta không nên buông lỏng việc học tập.

bợm – dop

bợm (dt)
dop


Anăm hmư̆ tơlơi mơnuih dop hŭi kơ arăng plư ƀlor.
Đừng nghe lời kẻ bợm để rồi bị lừa dối.

bợm – lu kơtang

bợm (tt)
lu kơtang


Mơnuih juat mơñum tơpai lu kơtang juat ngă ram tơlơi dô̆ hiam.
Người bợm rượu thường hay gây mất trật tự.

Lên đầu trang