bỡn – pơhul
bỡn (tt)
pơhul
Bruă hrăm hră ƀơi sang hră ƀu jing tơlơi pơhul ôh.
Việc học tập ở trường không phải là chuyện đùa bỡn.
bỡn (tt)
pơhul
Bruă hrăm hră ƀơi sang hră ƀu jing tơlơi pơhul ôh.
Việc học tập ở trường không phải là chuyện đùa bỡn.
bớt (đt)
mă hĭ
Amĭ mă hĭ ƀiă braih piôh kơ mơnuih rin tơnap.
Mẹ bớt một ít gạo để dành cho người nghèo.
bớt (đt)
pĕ
Adơi čih pĕ hĭ ƀiă kiăng tơlơi pơtôp rơguat.
Em viết bớt lời lại cho bài tập ngắn gọn.
bớt xén (đt)
čơlah tŭ
ƀing ta ƀu dui čơlah tŭ prăk kung pô ngă bruă ôh.
Chúng ta không được bớt xén tiền công của thợ.
bớt (dt)
lơnam
Muai mâo sa bôh lơnam mriah ƀơi tơngan.
Em bé có một vết bớt đỏ trên cánh tay.
bợt (tt)
hlôh ia
Yua kơ hơƀon amăng ia sui anun klit tơngan kô̆ hlôh ia.
Do ngâm nước lâu nên da tay trắng bợt.
bu (dt)
pông
Amĭ krư̆ mnŭ đai amăng pông hŭi kơ tlang mă.
Mẹ nhốt gà con vào bu để tránh diều hâu.
bù (đt)
pơsir
Adơi nao hrăm pơsir kơ hrơi pơdơi jơnum rơgao.
Em đi học bù cho ngày nghỉ lễ vừa rồi.
bù (tt)
dan
Mguah ưm tơgŭ, akô̆ amŭ adơi at dô̆ dan nanao.
Sáng sớm thức dậy, đầu tóc em vẫn còn bù rối.