buồn bực – nač ruă

buồn bực (tt)
nač ruă


Ayong anun nač ruă yua kơ ram hĭ bôh rơ̆i phrâo.
Anh ấy buồn bực vì bị hỏng chiếc gùi mới.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang