buổi chiều – tơtlam
buổi chiều (dt)
tơtlam
Tlam hrơi, tơpul rơmô yak rơ-un wit pơ plơi.
Buổi chiều, đàn bò thủng thỉnh đi về làng.
buổi chiều (dt)
tơtlam
Tlam hrơi, tơpul rơmô yak rơ-un wit pơ plơi.
Buổi chiều, đàn bò thủng thỉnh đi về làng.
buổi tối (dt)
yang mot
Amăng yang mot, adơi juat hrăm glăi tơlơi hrăm hơđap.
Buổi tối em thường ngồi ôn lại bài cũ.
buồm (dt)
čăng song
Dum bôh song čăng song pơđung ƀơi ia krông.
Những chiếc thuyền căng buồm trôi trên dòng suối.
buôn (dt)
ƀôn
Rim čô mơnuih amăng ƀôn lêng kơ triăng mă hma.
Mọi người trong buôn đều chăm chỉ làm rẫy.
buôn (dt)
mdrô
Yă adơi juat nao sĭ mdrô ƀơi dum plei ataih.
Bà em từng đi buôn bán ở các làng xa.
buôn bán (đt)
sĭ mdrô
Sang mdrô plơi lĕ anih anom bruă sĭ mdrô.
Chợ làng là nơi diễn ra các hoạt động buôn bán.
buôn chuyện (đt)
ră ruai
ƀing amai glak dô̆ ră ruai gah yŭ atur sang.
Các chị em đang ngồi buôn chuyện dưới gầm sàn.
buồn (tt)
rơngôt hning
Adơi ƀuh rơngôt hning yua kơ či bơčơlah ƀing gơyut.
Em cảm thấy buồn vì sắp phải xa bạn bè.
buồn (tt)
mhao pit
Muai mhao pit anun lĕ amĭ pi mut amăng rơjao.
Bé đã buồn ngủ nên mẹ bế vào nôi.
buồn (tt)
čơ tlao
Tơlơi ruai mơng mĕt anun ruai čơ tlao biă mă.
Câu chuyện của chú ấy kể rất buồn cười.