bụng – hlung
bụng (dt)
hlung
Gơyut anun ruă hlung yua kơ ƀong lu bôh kyâo mtah.
Bạn ấy bị đau bụng vì ăn nhiều quả xanh.
bụng (dt)
hlung
Gơyut anun ruă hlung yua kơ ƀong lu bôh kyâo mtah.
Bạn ấy bị đau bụng vì ăn nhiều quả xanh.
bụng dạ (dt)
hlung hơtai
Mơnuih klă juat mâo hlung hơtai ƀlưih blaih.
Người tốt thường có bụng dạ hiền lành.
bụng (đt)
tŭ yô
Adơi ƀu thâo tŭ yô dum bôh hiăp gơyut pơhiăp ôh.
Em không để bụng những lời bạn nói lúc nóng nảy.
bụng (đt)
pran
ƀing ta anăm min pran pô lăi kơ pran mơnuih pơkon ôh.
Chúng ta đừng nên suy bụng ta ra bụng người.
bụng dạ (tt)
min sat ram
ƀing ta kiăng weh ataih mơng pô mâo tơlơi min sat ram.
Chúng ta hãy tránh xa những kẻ bụng dạ nham hiểm.
buộc (đt)
akă
Ama yua hrĕ hoe akă kơjap tơmeh sang.
Bố dùng dây mây buộc chặt chân cột nhà.
buộc (đt)
kun
Hơjan prong kun ngă ƀing ta kiăng pơdơi mă hma.
Mưa lớn buộc chúng ta phải nghỉ làm rẫy.
buổi sáng (dt)
mguah
Mguah ưm ƀơi kual čư̆ siang angin rơ-ot biă mă.
Buổi sáng ở vùng núi không khí rất trong lành.
buổi trưa (dt)
yang hrơi dơng
Yang hrơi dơng hơ-uh kơduh, adơi dô̆ pơdơi gah yŭ tơ-ui kyâo.
Buổi trưa trời nắng nóng, em ngồi nghỉ dưới bóng cây.